Bộ chuyển đổi Milimét Thủy Ngân sang Kilopascal
Sử dụng công cụ này để chuyển đổi Milimét Thủy Ngân (mmHg) sangKilopascal (kPa). Chỉ cần nhập số lượng mong muốn bên dướiMilimét Thủy Ngân. Chúng tôi sẽ chuyển đổi cho bạn!
mmHg = kPa
Có gì đó không hoạt động! Kiểm tra đầu vào, đảm bảo tất cả là số.
Công thức
Để chuyển đổi Milimét Thủy Ngân sang Kilopascal, nhân giá trị với 0.133322.
kPa = mmHg × 0.133322
Ví dụ
5 mmHg × 0.133322 = 0.666612 kPa
Chuyển đổi
| Milimét Thủy Ngân (mmHg) | Kilopascal (kPa) |
|---|---|
| 1 mmHg | 0.133322 kPa |
| 2 mmHg | 0.266645 kPa |
| 3 mmHg | 0.399967 kPa |
| 5 mmHg | 0.666612 kPa |
| 10 mmHg | 1.333224 kPa |
| 20 mmHg | 2.666448 kPa |
| 50 mmHg | 6.666119 kPa |
| 100 mmHg | 13.332239 kPa |
| 500 mmHg | 66.661194 kPa |
| 1000 mmHg | 133.322387 kPa |
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu Kilopascal trong 1 mmHg?
1 mmHg bằng 0.133322 kPa.
Có bao nhiêu Kilopascal trong 5 mmHg?
5 mmHg bằng 0.666612 kPa.