Bộ chuyển đổi Xentimét sang Hải Lý

Sử dụng công cụ này để chuyển đổi Xentimét (cm) sangHải Lý (nmi). Chỉ cần nhập số lượng mong muốn bên dướiXentimét. Chúng tôi sẽ chuyển đổi cho bạn!


cm = nmi


Công thức

Để chuyển đổi Xentimét sang Hải Lý, nhân giá trị với 5.3996e-06.

nmi = cm × 5.3996e-06

Ví dụ

5 cm × 5.3996e-06 = 2.6998e-05 nmi

Chuyển đổi

Xentimét (cm)Hải Lý (nmi)
1 cm5.3996e-06 nmi
2 cm1.0799e-05 nmi
3 cm1.6199e-05 nmi
5 cm2.6998e-05 nmi
10 cm5.3996e-05 nmi
20 cm0.000107991 nmi
50 cm0.000269978 nmi
100 cm0.000539957 nmi
500 cm0.00269978 nmi
1000 cm0.00539957 nmi

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu Hải Lý trong 1 cm?
1 cm bằng 5.3996e-06 nmi.

Có bao nhiêu Hải Lý trong 5 cm?
5 cm bằng 2.6998e-05 nmi.


Chuyển đổi tương tự